calza
đi với mạo từ: la calza · số nhiều: le calze
calza nghĩa là vớ, tất.
Nghĩa của calza
Danh từ · giống cái
- Vớ, tất, bít tất.
Họ từ của calza
Câu ví dụ với calza
- Stai indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069201
- Sta indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069202
- State indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069203
- Io non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866043
- Non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866042
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sock; stocking
Câu hỏi thường gặp
calza nghĩa là gì?
calza (danh từ) nghĩa là vớ, tất.
calza là giống đực hay giống cái?
calza là danh từ giống cái: la calza, số nhiều le calze.