TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkal.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calza · số nhiều: le calze

calza nghĩa là vớ, tất.

Nghĩa của calza

Danh từ · giống cái

  1. Vớ, tất, bít tất.

Họ từ của calza

Câu ví dụ với calza

  • Stai indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069201
  • Sta indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069202
  • State indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069203
  • Io non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866043
  • Non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866042

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sock; stocking

Câu hỏi thường gặp

calza nghĩa là gì?

calza (danh từ) nghĩa là vớ, tất.

calza là giống đực hay giống cái?

calza là danh từ giống cái: la calza, số nhiều le calze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.