TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calzino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kalˈt͡si.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calzino · số nhiều: i calzini

calzino nghĩa là vớ, tất.

Nghĩa của calzino

Danh từ · giống đực

  1. Vớ, tất, bít tất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calzino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sock (covering for the foot)

Câu hỏi thường gặp

calzino nghĩa là gì?

calzino (danh từ) nghĩa là vớ, tất.

calzino là giống đực hay giống cái?

calzino là danh từ giống đực: il calzino, số nhiều i calzini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.