camaleonte
đi với mạo từ: il camaleonte · số nhiều: i camaleonti
camaleonte nghĩa là tắc kè hoa, tắc kè bông.
Nghĩa của camaleonte
Danh từ · giống đực
- Tắc kè hoa, tắc kè bông.
Câu ví dụ với camaleonte
- Tom è un camaleonte. Tom là tắc kè hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chameleon
Câu hỏi thường gặp
camaleonte nghĩa là gì?
camaleonte (danh từ) nghĩa là tắc kè hoa, tắc kè bông.
camaleonte là giống đực hay giống cái?
camaleonte là danh từ giống đực: il camaleonte, số nhiều i camaleonti.