TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cambiare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kamˈbja.re/ giọng máy của trình duyệt

cambiare nghĩa là trao đổi, thay đổi, đổi.

Nghĩa của cambiare

Động từ

  1. Trao đổi.
  2. Thay đổi, đổi.
  3. Thay.
  4. Sang số.

Chia động từ cambiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cambiatoDanh động từ: cambiando

Hiện tại presente

  • io cambio
  • tu cambi
  • lui/lei cambia
  • noi cambiamo
  • voi cambiate
  • loro cambiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cambiato
  • tu hai cambiato
  • lui/lei ha cambiato
  • noi abbiamo cambiato
  • voi avete cambiato
  • loro hanno cambiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cambiavo
  • tu cambiavi
  • lui/lei cambiava
  • noi cambiavamo
  • voi cambiavate
  • loro cambiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cambiai
  • tu cambiasti
  • lui/lei cambiò
  • noi cambiammo
  • voi cambiaste
  • loro cambiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cambierò
  • tu cambierai
  • lui/lei cambierà
  • noi cambieremo
  • voi cambierete
  • loro cambieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cambierei
  • tu cambieresti
  • lui/lei cambierebbe
  • noi cambieremmo
  • voi cambiereste
  • loro cambierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cambi
  • che tu cambi
  • che lui/lei cambi
  • che noi cambiamo
  • che voi cambiate
  • che loro cambino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cambiassi
  • che tu cambiassi
  • che lui/lei cambiasse
  • che noi cambiassimo
  • che voi cambiaste
  • che loro cambiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cambia! (tu)
  • cambi! (lei)
  • cambiamo! (noi)
  • cambiate! (voi)
  • cambino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của cambiare

Cụm từ, thành ngữ với cambiare

Câu ví dụ với cambiare

  • La natura umana è difficile da cambiare. Bản chất con người khó thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886008
  • Non provare a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181536
  • Non provate a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181537
  • Non provi a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181538
  • Cosa ti ha fatto cambiare idea? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767143
  • Cosa vi ha fatto cambiare idea? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767144
  • Cosa le ha fatto cambiare idea? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767145
  • Non credo che una persona possa cambiare all'improvviso. Tôi không tin một người có thể đột nhiên thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733406

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exchange; to change; to change

Câu hỏi thường gặp

cambiare nghĩa là gì?

cambiare (động từ) nghĩa là trao đổi, thay đổi, đổi.

Chia động từ cambiare ở thì hiện tại thế nào?

io cambio, tu cambi, lui/lei cambia, noi cambiamo, voi cambiate, loro cambiano. Phân từ quá khứ: cambiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.