cambiare
cambiare nghĩa là trao đổi, thay đổi, đổi.
Nghĩa của cambiare
Động từ
- Trao đổi.
- Thay đổi, đổi.
- Thay.
- Sang số.
Chia động từ cambiare
Hiện tại presente
- io cambio
- tu cambi
- lui/lei cambia
- noi cambiamo
- voi cambiate
- loro cambiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cambiato
- tu hai cambiato
- lui/lei ha cambiato
- noi abbiamo cambiato
- voi avete cambiato
- loro hanno cambiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cambiavo
- tu cambiavi
- lui/lei cambiava
- noi cambiavamo
- voi cambiavate
- loro cambiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cambiai
- tu cambiasti
- lui/lei cambiò
- noi cambiammo
- voi cambiaste
- loro cambiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cambierò
- tu cambierai
- lui/lei cambierà
- noi cambieremo
- voi cambierete
- loro cambieranno
Điều kiện condizionale presente
- io cambierei
- tu cambieresti
- lui/lei cambierebbe
- noi cambieremmo
- voi cambiereste
- loro cambierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cambi
- che tu cambi
- che lui/lei cambi
- che noi cambiamo
- che voi cambiate
- che loro cambino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cambiassi
- che tu cambiassi
- che lui/lei cambiasse
- che noi cambiassimo
- che voi cambiaste
- che loro cambiassero
Mệnh lệnh imperativo
- cambia! (tu)
- cambi! (lei)
- cambiamo! (noi)
- cambiate! (voi)
- cambino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của cambiare
Cụm từ, thành ngữ với cambiare
- cambiare di mano — Thay tay, đổi chủ.
- cambiare idea — Đổi ý, thay đổi ý định.
- cambiare le carte in tavola — Lật ngược thế cờ.
Câu ví dụ với cambiare
- La natura umana è difficile da cambiare. Bản chất con người khó thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886008
- Non provare a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181536
- Non provate a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181537
- Non provi a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181538
- Cosa ti ha fatto cambiare idea? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767143
- Cosa vi ha fatto cambiare idea? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767144
- Cosa le ha fatto cambiare idea? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767145
- Non credo che una persona possa cambiare all'improvviso. Tôi không tin một người có thể đột nhiên thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733406
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exchange; to change; to change
Câu hỏi thường gặp
cambiare nghĩa là gì?
cambiare (động từ) nghĩa là trao đổi, thay đổi, đổi.
Chia động từ cambiare ở thì hiện tại thế nào?
io cambio, tu cambi, lui/lei cambia, noi cambiamo, voi cambiate, loro cambiano. Phân từ quá khứ: cambiato.