scambiare
scambiare nghĩa là trao đổi, giao hoán.
Nghĩa của scambiare
Động từ
- Trao đổi.
- Giao hoán.
Chia động từ scambiare
Hiện tại presente
- io scambio
- tu scambi
- lui/lei scambia
- noi scambiamo
- voi scambiate
- loro scambiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho scambiato
- tu hai scambiato
- lui/lei ha scambiato
- noi abbiamo scambiato
- voi avete scambiato
- loro hanno scambiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io scambiavo
- tu scambiavi
- lui/lei scambiava
- noi scambiavamo
- voi scambiavate
- loro scambiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io scambiai
- tu scambiasti
- lui/lei scambiò
- noi scambiammo
- voi scambiaste
- loro scambiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io scambierò
- tu scambierai
- lui/lei scambierà
- noi scambieremo
- voi scambierete
- loro scambieranno
Điều kiện condizionale presente
- io scambierei
- tu scambieresti
- lui/lei scambierebbe
- noi scambieremmo
- voi scambiereste
- loro scambierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io scambi
- che tu scambi
- che lui/lei scambi
- che noi scambiamo
- che voi scambiate
- che loro scambino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io scambiassi
- che tu scambiassi
- che lui/lei scambiasse
- che noi scambiassimo
- che voi scambiaste
- che loro scambiassero
Mệnh lệnh imperativo
- scambia! (tu)
- scambi! (lei)
- scambiamo! (noi)
- scambiate! (voi)
- scambino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scambiare
Đồng nghĩa
Họ từ của scambiare
Câu ví dụ với scambiare
- I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109
- A sentirlo parlare lo scambieresti per una ragazza. Nhìn anh ta nói chuyện, bạn có thể tưởng anh ta là con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711337
- Lo abbiamo scambiato per un americano. Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715443
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exchange, swap, switch, bandy; to exchange, trade, bargain, swap; to mistake for, take for, take instead of, mix up
Câu hỏi thường gặp
scambiare nghĩa là gì?
scambiare (động từ) nghĩa là trao đổi, giao hoán.
Chia động từ scambiare ở thì hiện tại thế nào?
io scambio, tu scambi, lui/lei scambia, noi scambiamo, voi scambiate, loro scambiano. Phân từ quá khứ: scambiato.