TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scambiare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skamˈbja.re/ giọng máy của trình duyệt

scambiare nghĩa là trao đổi, giao hoán.

Nghĩa của scambiare

Động từ

  1. Trao đổi.
  2. Giao hoán.

Chia động từ scambiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scambiatoDanh động từ: scambiando

Hiện tại presente

  • io scambio
  • tu scambi
  • lui/lei scambia
  • noi scambiamo
  • voi scambiate
  • loro scambiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scambiato
  • tu hai scambiato
  • lui/lei ha scambiato
  • noi abbiamo scambiato
  • voi avete scambiato
  • loro hanno scambiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scambiavo
  • tu scambiavi
  • lui/lei scambiava
  • noi scambiavamo
  • voi scambiavate
  • loro scambiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scambiai
  • tu scambiasti
  • lui/lei scambiò
  • noi scambiammo
  • voi scambiaste
  • loro scambiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scambierò
  • tu scambierai
  • lui/lei scambierà
  • noi scambieremo
  • voi scambierete
  • loro scambieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scambierei
  • tu scambieresti
  • lui/lei scambierebbe
  • noi scambieremmo
  • voi scambiereste
  • loro scambierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scambi
  • che tu scambi
  • che lui/lei scambi
  • che noi scambiamo
  • che voi scambiate
  • che loro scambino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scambiassi
  • che tu scambiassi
  • che lui/lei scambiasse
  • che noi scambiassimo
  • che voi scambiaste
  • che loro scambiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scambia! (tu)
  • scambi! (lei)
  • scambiamo! (noi)
  • scambiate! (voi)
  • scambino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scambiare

Đồng nghĩa

Họ từ của scambiare

Câu ví dụ với scambiare

  • I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109
  • A sentirlo parlare lo scambieresti per una ragazza. Nhìn anh ta nói chuyện, bạn có thể tưởng anh ta là con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711337
  • Lo abbiamo scambiato per un americano. Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715443

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exchange, swap, switch, bandy; to exchange, trade, bargain, swap; to mistake for, take for, take instead of, mix up

Câu hỏi thường gặp

scambiare nghĩa là gì?

scambiare (động từ) nghĩa là trao đổi, giao hoán.

Chia động từ scambiare ở thì hiện tại thế nào?

io scambio, tu scambi, lui/lei scambia, noi scambiamo, voi scambiate, loro scambiano. Phân từ quá khứ: scambiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.