scalzo
/ˈskal.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
scalzo nghĩa là chân đất, chân không.
Nghĩa của scalzo
Tính từ
- Chân đất, chân không, chân trần.
Dạng từ của scalzo
| Giống cái số ít | scalza |
| Giống đực số nhiều | scalzi |
| Giống cái số nhiều | scalze |
Câu ví dụ với scalzo
- Tom era scalzo. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3795683
- Tom è scalzo. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838254
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ barefoot
Câu hỏi thường gặp
scalzo nghĩa là gì?
scalzo (tính từ) nghĩa là chân đất, chân không.