scalinata
danh từ giống cái
/ska.liˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scalinata · số nhiều: le scalinate
scalinata nghĩa là cầu thang, lan can.
Nghĩa của scalinata
Danh từ · giống cái
- Cầu thang.
- Lan can.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalinata
Đồng nghĩa
Họ từ của scalinata
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staircase, stairway (especially of public spaces); flight of steps or stairs
Câu hỏi thường gặp
scalinata nghĩa là gì?
scalinata (danh từ) nghĩa là cầu thang, lan can.
scalinata là giống đực hay giống cái?
scalinata là danh từ giống cái: la scalinata, số nhiều le scalinate.