TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scalinata

danh từ giống cái
/ska.liˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scalinata · số nhiều: le scalinate

scalinata nghĩa là cầu thang, lan can.

Nghĩa của scalinata

Danh từ · giống cái

  1. Cầu thang.
  2. Lan can.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalinata

Đồng nghĩa

Họ từ của scalinata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ staircase, stairway (especially of public spaces); flight of steps or stairs

Câu hỏi thường gặp

scalinata nghĩa là gì?

scalinata (danh từ) nghĩa là cầu thang, lan can.

scalinata là giống đực hay giống cái?

scalinata là danh từ giống cái: la scalinata, số nhiều le scalinate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.