TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scala

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈska.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scala · số nhiều: le scale

scala nghĩa là thang, cầu thang.

Cũng là một dạng biến đổi của scalare — Leo, lên, trèo.

Nghĩa của scala

Danh từ · giống cái

  1. Thang.
  2. Cầu thang.
  3. Âm giai.

Họ từ của scala

Cụm từ, thành ngữ với scala

Câu ví dụ với scala

  • Sono caduto dalla scala. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255445
  • Sono caduta dalla scala. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255446
  • Caddi dalla scala. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255447
  • Voleva arrivare in cima alle scale prima di me, ma ho vinto io. Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ladder; stair; scale; straight

Câu hỏi thường gặp

scala nghĩa là gì?

scala (danh từ) nghĩa là thang, cầu thang.

scala là giống đực hay giống cái?

scala là danh từ giống cái: la scala, số nhiều le scale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.