scaffale
đi với mạo từ: lo scaffale · số nhiều: gli scaffali
scaffale nghĩa là giá sách, giá.
Nghĩa của scaffale
Danh từ · giống đực
- Giá sách, giá.
Câu ví dụ với scaffale
- Lui appoggiò il libro sullo scaffale. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1851462
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shelf; bookshelf, bookcase
Câu hỏi thường gặp
scaffale nghĩa là gì?
scaffale (danh từ) nghĩa là giá sách, giá.
scaffale là giống đực hay giống cái?
scaffale là danh từ giống đực: lo scaffale, số nhiều gli scaffali.