TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scaffale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skafˈfa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scaffale · số nhiều: gli scaffali

scaffale nghĩa là giá sách, giá.

Nghĩa của scaffale

Danh từ · giống đực

  1. Giá sách, giá.

Câu ví dụ với scaffale

  • Lui appoggiò il libro sullo scaffale. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1851462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shelf; bookshelf, bookcase

Câu hỏi thường gặp

scaffale nghĩa là gì?

scaffale (danh từ) nghĩa là giá sách, giá.

scaffale là giống đực hay giống cái?

scaffale là danh từ giống đực: lo scaffale, số nhiều gli scaffali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.