scadenza
/skaˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scadenza · số nhiều: le scadenze
scadenza nghĩa là hạn chót, hạn.
Nghĩa của scadenza
Danh từ · giống cái
- Hạn chót, hạn, thời hạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expiration, expiry, expiry date, deadline, date
Câu hỏi thường gặp
scadenza nghĩa là gì?
scadenza (danh từ) nghĩa là hạn chót, hạn.
scadenza là giống đực hay giống cái?
scadenza là danh từ giống cái: la scadenza, số nhiều le scadenze.