TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scadenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skaˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scadenza · số nhiều: le scadenze

scadenza nghĩa là hạn chót, hạn.

Nghĩa của scadenza

Danh từ · giống cái

  1. Hạn chót, hạn, thời hạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expiration, expiry, expiry date, deadline, date

Câu hỏi thường gặp

scadenza nghĩa là gì?

scadenza (danh từ) nghĩa là hạn chót, hạn.

scadenza là giống đực hay giống cái?

scadenza là danh từ giống cái: la scadenza, số nhiều le scadenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.