TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scalare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skaˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

scalare nghĩa là leo, lên.

Nghĩa của scalare

Động từ

  1. Leo, lên, trèo.

Chia động từ scalare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scalatoDanh động từ: scalando

Hiện tại presente

  • io scalo
  • tu scali
  • lui/lei scala
  • noi scaliamo
  • voi scalate
  • loro scalano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scalato
  • tu hai scalato
  • lui/lei ha scalato
  • noi abbiamo scalato
  • voi avete scalato
  • loro hanno scalato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scalavo
  • tu scalavi
  • lui/lei scalava
  • noi scalavamo
  • voi scalavate
  • loro scalavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scalai
  • tu scalasti
  • lui/lei scalò
  • noi scalammo
  • voi scalaste
  • loro scalarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scalerò
  • tu scalerai
  • lui/lei scalerà
  • noi scaleremo
  • voi scalerete
  • loro scaleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scalerei
  • tu scaleresti
  • lui/lei scalerebbe
  • noi scaleremmo
  • voi scalereste
  • loro scalerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scali
  • che tu scali
  • che lui/lei scali
  • che noi scaliamo
  • che voi scaliate
  • che loro scalino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scalassi
  • che tu scalassi
  • che lui/lei scalasse
  • che noi scalassimo
  • che voi scalaste
  • che loro scalassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scala! (tu)
  • scali! (lei)
  • scaliamo! (noi)
  • scalate! (voi)
  • scalino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của scalare

Cụm từ, thành ngữ với scalare

Câu ví dụ với scalare

  • Continua a scalare. Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5358765
  • Continuate a scalare. Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5358766
  • Continui a scalare. Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5358767
  • Sono caduto dalla scala. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255445
  • Sono caduta dalla scala. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255446
  • Caddi dalla scala. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to climb, to scale; to sort, to order, to arrange in descending order; to pay off (a debt) in installments; to layer (the hair); to stop over (on a journey)
  • Tính từ graded, scaled; scalar
  • Danh từ scalar

Câu hỏi thường gặp

scalare nghĩa là gì?

scalare (động từ) nghĩa là leo, lên.

Chia động từ scalare ở thì hiện tại thế nào?

io scalo, tu scali, lui/lei scala, noi scaliamo, voi scalate, loro scalano. Phân từ quá khứ: scalato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.