TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gradinata

danh từ giống cái
/ɡra.diˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gradinata · số nhiều: le gradinate

gradinata nghĩa là lan can.

Nghĩa của gradinata

Danh từ · giống cái

  1. Lan can.

Họ từ của gradinata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flight of steps; terracing (in a stadium); stairway

Câu hỏi thường gặp

gradinata nghĩa là gì?

gradinata (danh từ) nghĩa là lan can.

gradinata là giống đực hay giống cái?

gradinata là danh từ giống cái: la gradinata, số nhiều le gradinate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.