TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scaletta

danh từ giống cái
/skaˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scaletta · số nhiều: le scalette

scaletta nghĩa là chương trình, kế hoạch.

Nghĩa của scaletta

Danh từ · giống cái

  1. Chương trình, kế hoạch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaletta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ little ladder or step ladder; table to calculate the interest rates for a holder of a credit or debit card; programme/program, schedule, agenda, outline; a disc jockey's playlist

Câu hỏi thường gặp

scaletta nghĩa là gì?

scaletta (danh từ) nghĩa là chương trình, kế hoạch.

scaletta là giống đực hay giống cái?

scaletta là danh từ giống cái: la scaletta, số nhiều le scalette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.