scaletta
danh từ giống cái
/skaˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scaletta · số nhiều: le scalette
scaletta nghĩa là chương trình, kế hoạch.
Nghĩa của scaletta
Danh từ · giống cái
- Chương trình, kế hoạch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaletta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little ladder or step ladder; table to calculate the interest rates for a holder of a credit or debit card; programme/program, schedule, agenda, outline; a disc jockey's playlist
Câu hỏi thường gặp
scaletta nghĩa là gì?
scaletta (danh từ) nghĩa là chương trình, kế hoạch.
scaletta là giống đực hay giống cái?
scaletta là danh từ giống cái: la scaletta, số nhiều le scalette.