canovaccio
danh từ giống đực
/ka.noˈvat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il canovaccio · số nhiều: i canovacci
canovaccio nghĩa là cốt truyện.
Nghĩa của canovaccio
Danh từ · giống đực
- Cốt truyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canvas (cloth); dishcloth; cloth (for cleaning); plot; draft
Câu hỏi thường gặp
canovaccio nghĩa là gì?
canovaccio (danh từ) nghĩa là cốt truyện.
canovaccio là giống đực hay giống cái?
canovaccio là danh từ giống đực: il canovaccio, số nhiều i canovacci.