TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

canovaccio

danh từ giống đực
/ka.noˈvat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il canovaccio · số nhiều: i canovacci

canovaccio nghĩa là cốt truyện.

Nghĩa của canovaccio

Danh từ · giống đực

  1. Cốt truyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ canvas (cloth); dishcloth; cloth (for cleaning); plot; draft

Câu hỏi thường gặp

canovaccio nghĩa là gì?

canovaccio (danh từ) nghĩa là cốt truyện.

canovaccio là giống đực hay giống cái?

canovaccio là danh từ giống đực: il canovaccio, số nhiều i canovacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.