TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cantante

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kanˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la cantante · số nhiều: i cantanti

cantante nghĩa là ca sĩ.

Cũng là một dạng biến đổi của cantare — Hát, hót.

Nghĩa của cantante

Danh từ · cả hai giống

  1. Ca sĩ.

Câu ví dụ với cantante

  • Tom è un cantante folk. Tom là một ca sĩ dân ca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7809290
  • So che Tom non è un cantante molto bravo. Tôi biết Tom không phải là một ca sĩ giỏi cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8425645
  • Non sono un cantante. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5973674
  • Non sono una cantante. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5973675
  • Tom è di gran lunga il miglior cantante che si esibisce in questo club. Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5220600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singer

Câu hỏi thường gặp

cantante nghĩa là gì?

cantante (danh từ) nghĩa là ca sĩ.

cantante là giống đực hay giống cái?

cantante là danh từ cả hai giống: il/la cantante, số nhiều i cantanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.