TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cantare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kanˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

cantare nghĩa là hát, hót.

Nghĩa của cantare

Động từ

  1. Hát, hót.

Chia động từ cantare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cantatoDanh động từ: cantando

Hiện tại presente

  • io canto
  • tu canti
  • lui/lei canta
  • noi cantiamo
  • voi cantate
  • loro cantano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cantato
  • tu hai cantato
  • lui/lei ha cantato
  • noi abbiamo cantato
  • voi avete cantato
  • loro hanno cantato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cantavo
  • tu cantavi
  • lui/lei cantava
  • noi cantavamo
  • voi cantavate
  • loro cantavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cantai
  • tu cantasti
  • lui/lei cantò
  • noi cantammo
  • voi cantaste
  • loro cantarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io canterò
  • tu canterai
  • lui/lei canterà
  • noi canteremo
  • voi canterete
  • loro canteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io canterei
  • tu canteresti
  • lui/lei canterebbe
  • noi canteremmo
  • voi cantereste
  • loro canterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io canti
  • che tu canti
  • che lui/lei canti
  • che noi cantiamo
  • che voi cantiate
  • che loro cantino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cantassi
  • che tu cantassi
  • che lui/lei cantasse
  • che noi cantassimo
  • che voi cantaste
  • che loro cantassero

Mệnh lệnh imperativo

  • canta! (tu)
  • canti! (lei)
  • cantiamo! (noi)
  • cantate! (voi)
  • cantino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của cantare

Câu ví dụ với cantare

  • Betty ha ucciso Jane mentre questa stava cantando. Betty giết Jane trong khi chị ấy đang hát.Tatoeba #1760973
  • Lui non canta molto bene. anh ấy hát không hay lắm.Tatoeba #1760981
  • Gli piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574435
  • Tom non ha mai sentito cantare Mary. Tom chưa từng nghe Mary hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6156421
  • A lui piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574436
  • I pappagalli riescono a cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123447
  • A te piace cantare? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4754726
  • A voi piace cantare? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4754727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sing; to whistleblow, to spill the beans

Câu hỏi thường gặp

cantare nghĩa là gì?

cantare (động từ) nghĩa là hát, hót.

Chia động từ cantare ở thì hiện tại thế nào?

io canto, tu canti, lui/lei canta, noi cantiamo, voi cantate, loro cantano. Phân từ quá khứ: cantato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.