cantare
cantare nghĩa là hát, hót.
Nghĩa của cantare
Động từ
- Hát, hót.
Chia động từ cantare
Hiện tại presente
- io canto
- tu canti
- lui/lei canta
- noi cantiamo
- voi cantate
- loro cantano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cantato
- tu hai cantato
- lui/lei ha cantato
- noi abbiamo cantato
- voi avete cantato
- loro hanno cantato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cantavo
- tu cantavi
- lui/lei cantava
- noi cantavamo
- voi cantavate
- loro cantavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cantai
- tu cantasti
- lui/lei cantò
- noi cantammo
- voi cantaste
- loro cantarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io canterò
- tu canterai
- lui/lei canterà
- noi canteremo
- voi canterete
- loro canteranno
Điều kiện condizionale presente
- io canterei
- tu canteresti
- lui/lei canterebbe
- noi canteremmo
- voi cantereste
- loro canterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io canti
- che tu canti
- che lui/lei canti
- che noi cantiamo
- che voi cantiate
- che loro cantino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cantassi
- che tu cantassi
- che lui/lei cantasse
- che noi cantassimo
- che voi cantaste
- che loro cantassero
Mệnh lệnh imperativo
- canta! (tu)
- canti! (lei)
- cantiamo! (noi)
- cantate! (voi)
- cantino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của cantare
Câu ví dụ với cantare
- Betty ha ucciso Jane mentre questa stava cantando. Betty giết Jane trong khi chị ấy đang hát.Tatoeba #1760973
- Lui non canta molto bene. anh ấy hát không hay lắm.Tatoeba #1760981
- Gli piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574435
- Tom non ha mai sentito cantare Mary. Tom chưa từng nghe Mary hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6156421
- A lui piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574436
- I pappagalli riescono a cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123447
- A te piace cantare? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4754726
- A voi piace cantare? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4754727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sing; to whistleblow, to spill the beans
Câu hỏi thường gặp
cantare nghĩa là gì?
cantare (động từ) nghĩa là hát, hót.
Chia động từ cantare ở thì hiện tại thế nào?
io canto, tu canti, lui/lei canta, noi cantiamo, voi cantate, loro cantano. Phân từ quá khứ: cantato.