TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cantina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kanˈti.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cantina · số nhiều: le cantine

cantina nghĩa là hầm rượu, hầm chứa, tầng hầm.

Nghĩa của cantina

Danh từ · giống cái

  1. Hầm rượu, hầm chứa, tầng hầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cellar, basement, winery; wine shop, wine cellar

Câu hỏi thường gặp

cantina nghĩa là gì?

cantina (danh từ) nghĩa là hầm rượu, hầm chứa, tầng hầm.

cantina là giống đực hay giống cái?

cantina là danh từ giống cái: la cantina, số nhiều le cantine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.