TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

usignolo

danh từ giống đực
/u.ziɲˈɲɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'usignolo · số nhiều: gli usignoli

usignolo nghĩa là dạ oanh.

Nghĩa của usignolo

Danh từ · giống đực

  1. Dạ oanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nightingale; warbler

Câu hỏi thường gặp

usignolo nghĩa là gì?

usignolo (danh từ) nghĩa là dạ oanh.

usignolo là giống đực hay giống cái?

usignolo là danh từ giống đực: l'usignolo, số nhiều gli usignoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.