TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈu.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uso · số nhiều: gli usi

uso nghĩa là sự dùng, tập quán, phong tục.

Cũng là một dạng biến đổi của usare — Dùng, xài, sử dụng.

Nghĩa của uso

Danh từ · giống đực

  1. Sự dùng.
  2. Tập quán, phong tục, tục lệ.

Dạng từ của uso

Giống cáiusa
Giống cái số nhiềuuse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uso

Đồng nghĩa

Họ từ của uso

Câu ví dụ với uso

  • Uso spesso SSH per accedere ai miei computer in remoto. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709433
  • Il mio portatile usa Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838210
  • Il mio laptop usa Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838211
  • Il mio computer usa Linux. Máy tính của tôi chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11544011
  • Tom usa Windows 7. Tom sử dụng Windows 7. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2131263
  • Tatoeba usa CakePHP. Tatoeba sử dụng CakePHP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918542
  • Usa questo. Dùng cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1996780
  • Usa questa. Dùng cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1996781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ used, accustomed
  • Danh từ use; usage; practice; habit; custom

Câu hỏi thường gặp

uso nghĩa là gì?

uso (danh từ) nghĩa là sự dùng, tập quán, phong tục.

uso là giống đực hay giống cái?

uso là danh từ giống đực: l'uso, số nhiều gli usi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.