TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

usare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/uˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

usare nghĩa là dùng, xài.

Nghĩa của usare

Động từ

  1. Dùng, xài, sử dụng.

Chia động từ usare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: usatoDanh động từ: usando

Hiện tại presente

  • io uso
  • tu usi
  • lui/lei usa
  • noi usiamo
  • voi usate
  • loro usano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho usato
  • tu hai usato
  • lui/lei ha usato
  • noi abbiamo usato
  • voi avete usato
  • loro hanno usato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io usavo
  • tu usavi
  • lui/lei usava
  • noi usavamo
  • voi usavate
  • loro usavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io usai
  • tu usasti
  • lui/lei usò
  • noi usammo
  • voi usaste
  • loro usarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io userò
  • tu userai
  • lui/lei userà
  • noi useremo
  • voi userete
  • loro useranno

Điều kiện condizionale presente

  • io userei
  • tu useresti
  • lui/lei userebbe
  • noi useremmo
  • voi usereste
  • loro userebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io usi
  • che tu usi
  • che lui/lei usi
  • che noi usiamo
  • che voi usiate
  • che loro usino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io usassi
  • che tu usassi
  • che lui/lei usasse
  • che noi usassimo
  • che voi usaste
  • che loro usassero

Mệnh lệnh imperativo

  • usa! (tu)
  • usi! (lei)
  • usiamo! (noi)
  • usate! (voi)
  • usino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của usare

Câu ví dụ với usare

  • Puoi usare il mio dizionario quando vuoi. Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697887
  • Dopo solo 36 mesi, Koko poteva usare 184 segni. Chỉ sau 36 tháng, Koko có thể sử dụng 184 dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337415
  • No, non puoi usare la mia macchina! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805380
  • No, non può usare la mia macchina! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805381
  • No, non potete usare la mia macchina! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805382
  • No, non puoi usare la mia auto! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805383
  • No, non puoi usare la mia automobile! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805385
  • No, non può usare la mia auto! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to use; to do (a courtesy, a favor); to exercise (a right); to be accustomed to, to be used to (doing something) (+ infinitive); to make use [with di ‘of’]; to be in use, to be fashionable; to be familiar [with con ‘with’]; to be customary

Câu hỏi thường gặp

usare nghĩa là gì?

usare (động từ) nghĩa là dùng, xài.

Chia động từ usare ở thì hiện tại thế nào?

io uso, tu usi, lui/lei usa, noi usiamo, voi usate, loro usano. Phân từ quá khứ: usato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.