usanza
đi với mạo từ: l'usanza · số nhiều: le usanze
usanza nghĩa là tập quán, phong tục.
Nghĩa của usanza
Danh từ · giống cái
- Tập quán, phong tục, tục lệ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usanza
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với usanza
- Paese che vai, usanza che trovi. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3021726
- Paese che vai, usanze che trovi. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5163726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ custom, tradition, (plural) ways; habit, custom; trend; usance, custom
Câu hỏi thường gặp
usanza nghĩa là gì?
usanza (danh từ) nghĩa là tập quán, phong tục.
usanza là giống đực hay giống cái?
usanza là danh từ giống cái: l'usanza, số nhiều le usanze.