TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

usanza

danh từ giống cái
/uˈzan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'usanza · số nhiều: le usanze

usanza nghĩa là tập quán, phong tục.

Nghĩa của usanza

Danh từ · giống cái

  1. Tập quán, phong tục, tục lệ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usanza

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với usanza

  • Paese che vai, usanza che trovi. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3021726
  • Paese che vai, usanze che trovi. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5163726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ custom, tradition, (plural) ways; habit, custom; trend; usance, custom

Câu hỏi thường gặp

usanza nghĩa là gì?

usanza (danh từ) nghĩa là tập quán, phong tục.

usanza là giống đực hay giống cái?

usanza là danh từ giống cái: l'usanza, số nhiều le usanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.