tradizione
/tra.ditˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tradizione · số nhiều: le tradizioni
tradizione nghĩa là sự truyền miệng, phong tục.
Nghĩa của tradizione
Danh từ · giống cái
- Sự truyền miệng, phong tục, truyền thống.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tradizione
Đồng nghĩa
Họ từ của tradizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tradition, custom, use, heritage; tradition, transfer, delivery; betrayal, treachery
Câu hỏi thường gặp
tradizione nghĩa là gì?
tradizione (danh từ) nghĩa là sự truyền miệng, phong tục.
tradizione là giống đực hay giống cái?
tradizione là danh từ giống cái: la tradizione, số nhiều le tradizioni.