TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tradizione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tra.ditˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tradizione · số nhiều: le tradizioni

tradizione nghĩa là sự truyền miệng, phong tục.

Nghĩa của tradizione

Danh từ · giống cái

  1. Sự truyền miệng, phong tục, truyền thống.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tradizione

Đồng nghĩa

Họ từ của tradizione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tradition, custom, use, heritage; tradition, transfer, delivery; betrayal, treachery

Câu hỏi thường gặp

tradizione nghĩa là gì?

tradizione (danh từ) nghĩa là sự truyền miệng, phong tục.

tradizione là giống đực hay giống cái?

tradizione là danh từ giống cái: la tradizione, số nhiều le tradizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.