consuetudine
danh từ giống cái
/kon.su.eˈtu.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la consuetudine · số nhiều: le consuetudini
consuetudine nghĩa là thói quen.
Nghĩa của consuetudine
Danh từ · giống cái
- Thói quen.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consuetudine
Đồng nghĩa
Họ từ của consuetudine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ custom, habit; custom, tradition, usage, rule
Câu hỏi thường gặp
consuetudine nghĩa là gì?
consuetudine (danh từ) nghĩa là thói quen.
consuetudine là giống đực hay giống cái?
consuetudine là danh từ giống cái: la consuetudine, số nhiều le consuetudini.