TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consueto

/kon.suˈɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

consueto nghĩa là bình thường.

Nghĩa của consueto

Tính từ

  1. Bình thường.

Dạng từ của consueto

Giống cái số ítconsueta
Giống đực số nhiềuconsueti
Giống cái số nhiềuconsuete

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consueto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ usual, habitual, ordinary, customary

Câu hỏi thường gặp

consueto nghĩa là gì?

consueto (tính từ) nghĩa là bình thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.