TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inconsueto

/in.kon.suˈɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

inconsueto nghĩa là là lạ.

Nghĩa của inconsueto

Tính từ

  1. Là lạ.

Dạng từ của inconsueto

Giống cái số ítinconsueta
Giống đực số nhiềuinconsueti
Giống cái số nhiềuinconsuete

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsueto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unusual, unaccustomed

Câu hỏi thường gặp

inconsueto nghĩa là gì?

inconsueto (tính từ) nghĩa là là lạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.