inconsueto
/in.kon.suˈɛ.to/ giọng máy của trình duyệt
inconsueto nghĩa là là lạ.
Nghĩa của inconsueto
Tính từ
- Là lạ.
Dạng từ của inconsueto
| Giống cái số ít | inconsueta |
| Giống đực số nhiều | inconsueti |
| Giống cái số nhiều | inconsuete |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsueto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unusual, unaccustomed
Câu hỏi thường gặp
inconsueto nghĩa là gì?
inconsueto (tính từ) nghĩa là là lạ.