TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insolito

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈsɔ.li.to/ giọng máy của trình duyệt

insolito nghĩa là bất thường, khác thường.

Nghĩa của insolito

Tính từ

  1. Bất thường, khác thường. (biên soạn)

Dạng từ của insolito

Giống cái số ítinsolita
Giống đực số nhiềuinsoliti
Giống cái số nhiềuinsolite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unusual, uncommon, strange; uncharacteristic, unwonted

Câu hỏi thường gặp

insolito nghĩa là gì?

insolito (tính từ) nghĩa là bất thường, khác thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.