insolito
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈsɔ.li.to/ giọng máy của trình duyệt
insolito nghĩa là bất thường, khác thường.
Nghĩa của insolito
Tính từ
- Bất thường, khác thường. (biên soạn)
Dạng từ của insolito
| Giống cái số ít | insolita |
| Giống đực số nhiều | insoliti |
| Giống cái số nhiều | insolite |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unusual, uncommon, strange; uncharacteristic, unwonted
Câu hỏi thường gặp
insolito nghĩa là gì?
insolito (tính từ) nghĩa là bất thường, khác thường.