TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insistere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈsis.te.re/ giọng máy của trình duyệt

insistere nghĩa là khăng khăng, nài nỉ.

Nghĩa của insistere

Động từ

  1. Khăng khăng, nài nỉ. (biên soạn)

Chia động từ insistere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: insistitoDanh động từ: insistendo

Hiện tại presente

  • io insisto
  • tu insisti
  • lui/lei insiste
  • noi insistiamo
  • voi insistete
  • loro insistono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho insistito
  • tu hai insistito
  • lui/lei ha insistito
  • noi abbiamo insistito
  • voi avete insistito
  • loro hanno insistito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io insistevo
  • tu insistevi
  • lui/lei insisteva
  • noi insistevamo
  • voi insistevate
  • loro insistevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io insistetti
  • tu insistesti
  • lui/lei insistette
  • noi insistemmo
  • voi insisteste
  • loro insistettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io insisterò
  • tu insisterai
  • lui/lei insisterà
  • noi insisteremo
  • voi insisterete
  • loro insisteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io insisterei
  • tu insisteresti
  • lui/lei insisterebbe
  • noi insisteremmo
  • voi insistereste
  • loro insisterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io insista
  • che tu insista
  • che lui/lei insista
  • che noi insistiamo
  • che voi insistiate
  • che loro insistano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io insistessi
  • che tu insistessi
  • che lui/lei insistesse
  • che noi insistessimo
  • che voi insisteste
  • che loro insistessero

Mệnh lệnh imperativo

  • insisti! (tu)
  • insista! (lei)
  • insistiamo! (noi)
  • insistete! (voi)
  • insistano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với insistere

  • Tom ha insistito. Tom đã năn nỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3873589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to insist on something; to harp on; to persist in doing something; to persevere in

Câu hỏi thường gặp

insistere nghĩa là gì?

insistere (động từ) nghĩa là khăng khăng, nài nỉ.

Chia động từ insistere ở thì hiện tại thế nào?

io insisto, tu insisti, lui/lei insiste, noi insistiamo, voi insistete, loro insistono. Phân từ quá khứ: insistito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.