TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insieme

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/inˈsjɛ.me/ giọng máy của trình duyệt

insieme nghĩa là cùng nhau, với nhau.

Nghĩa của insieme

Phó từ

  1. Cùng nhau, với nhau.

Danh từ · giống đực

  1. Tập hợp.
  2. Chùm, bó.

Dạng từ của insieme

Số nhiều (danh từ)insiemi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insieme

Đồng nghĩa

Họ từ của insieme

Cụm từ, thành ngữ với insieme

Câu ví dụ với insieme

  • Perché non andiamo a pescare insieme? Hay mình đi câu cá cùng nhau đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8010621
  • Voi due state viaggiando insieme? Hai bạn đang đi du lịch cùng nhau có phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8425647
  • Dovremmo festeggiare insieme Halloween. Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6162744
  • Stiamo lavorando insieme per rendere il mondo un posto migliore. Chúng tôi đang làm việc cùng nhau để tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869246
  • Ceniamo insieme. Chúng tôi ăn tối với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12123714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ together; at the same time
  • Danh từ set; whole, ensemble, group

Câu hỏi thường gặp

insieme nghĩa là gì?

insieme (phó từ, danh từ) nghĩa là cùng nhau, với nhau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.