sottoinsieme
danh từ giống đực
/ˌsot.to.inˈsjɛ.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sottoinsieme · số nhiều: i sottoinsiemi
sottoinsieme nghĩa là tập hợp con, tập con.
Nghĩa của sottoinsieme
Danh từ · giống đực
- Tập hợp con, tập con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subset
Câu hỏi thường gặp
sottoinsieme nghĩa là gì?
sottoinsieme (danh từ) nghĩa là tập hợp con, tập con.
sottoinsieme là giống đực hay giống cái?
sottoinsieme là danh từ giống đực: il sottoinsieme, số nhiều i sottoinsiemi.