sottofondo
/sot.toˈfon.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sottofondo · số nhiều: i sottofondi
sottofondo nghĩa là nền.
Nghĩa của sottofondo
Danh từ · giống đực
- Nền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ background; substratum, underlying layer; foundation, floor rough; foundation
Câu hỏi thường gặp
sottofondo nghĩa là gì?
sottofondo (danh từ) nghĩa là nền.
sottofondo là giống đực hay giống cái?
sottofondo là danh từ giống đực: il sottofondo, số nhiều i sottofondi.