TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottofondo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sot.toˈfon.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sottofondo · số nhiều: i sottofondi

sottofondo nghĩa là nền.

Nghĩa của sottofondo

Danh từ · giống đực

  1. Nền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ background; substratum, underlying layer; foundation, floor rough; foundation

Câu hỏi thường gặp

sottofondo nghĩa là gì?

sottofondo (danh từ) nghĩa là nền.

sottofondo là giống đực hay giống cái?

sottofondo là danh từ giống đực: il sottofondo, số nhiều i sottofondi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.