TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insetto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈsɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'insetto · số nhiều: gli insetti

insetto nghĩa là côn trùng, sâu bọ.

Nghĩa của insetto

Danh từ · giống đực

  1. Côn trùng.
  2. Sâu bọ.

Câu ví dụ với insetto

  • Gli insetti hanno la pelle dura. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4266682
  • Le zanzare sono insetti. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10333163
  • I ragni mangiano insetti. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674405
  • Le formiche sono insetti. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ insect, bug

Câu hỏi thường gặp

insetto nghĩa là gì?

insetto (danh từ) nghĩa là côn trùng, sâu bọ.

insetto là giống đực hay giống cái?

insetto là danh từ giống đực: l'insetto, số nhiều gli insetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.