insetto
đi với mạo từ: l'insetto · số nhiều: gli insetti
insetto nghĩa là côn trùng, sâu bọ.
Nghĩa của insetto
Danh từ · giống đực
- Côn trùng.
- Sâu bọ.
Câu ví dụ với insetto
- Gli insetti hanno la pelle dura. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4266682
- Le zanzare sono insetti. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10333163
- I ragni mangiano insetti. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674405
- Le formiche sono insetti. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insect, bug
Câu hỏi thường gặp
insetto nghĩa là gì?
insetto (danh từ) nghĩa là côn trùng, sâu bọ.
insetto là giống đực hay giống cái?
insetto là danh từ giống đực: l'insetto, số nhiều gli insetti.