TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inserire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.seˈri.re/ giọng máy của trình duyệt

inserire nghĩa là chèn, nhét, ấn, đóng.

Nghĩa của inserire

Động từ

  1. Chèn, nhét.
  2. Ấn, đóng, gắn.

Chia động từ inserire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: inseritoDanh động từ: inserendo

Hiện tại presente

  • io inserisco
  • tu inserisci
  • lui/lei inserisce
  • noi inseriamo
  • voi inserite
  • loro inseriscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho inserito
  • tu hai inserito
  • lui/lei ha inserito
  • noi abbiamo inserito
  • voi avete inserito
  • loro hanno inserito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io inserivo
  • tu inserivi
  • lui/lei inseriva
  • noi inserivamo
  • voi inserivate
  • loro inserivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io inserii
  • tu inseristi
  • lui/lei inserì
  • noi inserimmo
  • voi inseriste
  • loro inserirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io inserirò
  • tu inserirai
  • lui/lei inserirà
  • noi inseriremo
  • voi inserirete
  • loro inseriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io inserirei
  • tu inseriresti
  • lui/lei inserirebbe
  • noi inseriremmo
  • voi inserireste
  • loro inserirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io inserisca
  • che tu inserisca
  • che lui/lei inserisca
  • che noi inseriamo
  • che voi inseriate
  • che loro inseriscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io inserissi
  • che tu inserissi
  • che lui/lei inserisse
  • che noi inserissimo
  • che voi inseriste
  • che loro inserissero

Mệnh lệnh imperativo

  • inserisci! (tu)
  • inserisca! (lei)
  • inseriamo! (noi)
  • inserite! (voi)
  • inseriscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với inserire

  • Inserisci il tuo nome. Hãy nhập tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10145450
  • Inserisca il suo nome. Hãy nhập tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10145451
  • Inserite il vostro nome. Hãy nhập tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10145452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to insert; to enclose; to embed

Câu hỏi thường gặp

inserire nghĩa là gì?

inserire (động từ) nghĩa là chèn, nhét, ấn, đóng.

Chia động từ inserire ở thì hiện tại thế nào?

io inserisco, tu inserisci, lui/lei inserisce, noi inseriamo, voi inserite, loro inseriscono. Phân từ quá khứ: inserito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.