TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inseguire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.seˈɡwi.re/ giọng máy của trình duyệt

inseguire nghĩa là đuổi, rượt.

Nghĩa của inseguire

Động từ

  1. Đuổi, rượt.

Chia động từ inseguire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: inseguitoDanh động từ: inseguendo

Hiện tại presente

  • io inseguo
  • tu insegui
  • lui/lei insegue
  • noi inseguiamo
  • voi inseguite
  • loro inseguono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho inseguito
  • tu hai inseguito
  • lui/lei ha inseguito
  • noi abbiamo inseguito
  • voi avete inseguito
  • loro hanno inseguito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io inseguivo
  • tu inseguivi
  • lui/lei inseguiva
  • noi inseguivamo
  • voi inseguivate
  • loro inseguivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io inseguii
  • tu inseguisti
  • lui/lei inseguì
  • noi inseguimmo
  • voi inseguiste
  • loro inseguirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io inseguirò
  • tu inseguirai
  • lui/lei inseguirà
  • noi inseguiremo
  • voi inseguirete
  • loro inseguiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io inseguirei
  • tu inseguiresti
  • lui/lei inseguirebbe
  • noi inseguiremmo
  • voi inseguireste
  • loro inseguirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io insegua
  • che tu insegua
  • che lui/lei insegua
  • che noi inseguiamo
  • che voi inseguiate
  • che loro inseguano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io inseguissi
  • che tu inseguissi
  • che lui/lei inseguisse
  • che noi inseguissimo
  • che voi inseguiste
  • che loro inseguissero

Mệnh lệnh imperativo

  • insegui! (tu)
  • insegua! (lei)
  • inseguiamo! (noi)
  • inseguite! (voi)
  • inseguano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của inseguire

Câu ví dụ với inseguire

  • Il nostro gatto non ama inseguire i topi. Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935947
  • Il gatto ha inseguito il topo. Con mèo đuổi con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409830

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pursue, to chase after; to pursue, to try to reach (a goal, dream, etc.); to persecute

Câu hỏi thường gặp

inseguire nghĩa là gì?

inseguire (động từ) nghĩa là đuổi, rượt.

Chia động từ inseguire ở thì hiện tại thế nào?

io inseguo, tu insegui, lui/lei insegue, noi inseguiamo, voi inseguite, loro inseguono. Phân từ quá khứ: inseguito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.