TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insegnare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/in.seɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

insegnare nghĩa là dạy, dạy học.

Nghĩa của insegnare

Động từ

  1. Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.

Chia động từ insegnare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: insegnatoDanh động từ: insegnando

Hiện tại presente

  • io insegno
  • tu insegni
  • lui/lei insegna
  • noi insegniamo
  • voi insegnate
  • loro insegnano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho insegnato
  • tu hai insegnato
  • lui/lei ha insegnato
  • noi abbiamo insegnato
  • voi avete insegnato
  • loro hanno insegnato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io insegnavo
  • tu insegnavi
  • lui/lei insegnava
  • noi insegnavamo
  • voi insegnavate
  • loro insegnavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io insegnai
  • tu insegnasti
  • lui/lei insegnò
  • noi insegnammo
  • voi insegnaste
  • loro insegnarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io insegnerò
  • tu insegnerai
  • lui/lei insegnerà
  • noi insegneremo
  • voi insegnerete
  • loro insegneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io insegnerei
  • tu insegneresti
  • lui/lei insegnerebbe
  • noi insegneremmo
  • voi insegnereste
  • loro insegnerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io insegni
  • che tu insegni
  • che lui/lei insegni
  • che noi insegniamo
  • che voi insegniate
  • che loro insegnino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io insegnassi
  • che tu insegnassi
  • che lui/lei insegnasse
  • che noi insegnassimo
  • che voi insegnaste
  • che loro insegnassero

Mệnh lệnh imperativo

  • insegna! (tu)
  • insegni! (lei)
  • insegniamo! (noi)
  • insegnate! (voi)
  • insegnino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insegnare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insegnare

Câu ví dụ với insegnare

  • A me piace insegnare. Tôi thích dạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5312874
  • Insegnare è apprendere. Dạy cũng là học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380656
  • Insegnare è imparare. Dạy cũng là học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380657
  • Mi piace insegnare. Tôi thích dạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5312873
  • Non sono un dottore, ma un insegnante. Tôi không phải bác sĩ, mà là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380655
  • Tom ha insegnato a Mary a guidare. Tom đã dạy Mary lái xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2823183
  • Ho scritto una lettera al mio insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575647
  • Ho scritto una lettera alla mia insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to teach; to teach, to lecture; to show

Câu hỏi thường gặp

insegnare nghĩa là gì?

insegnare (động từ) nghĩa là dạy, dạy học.

Chia động từ insegnare ở thì hiện tại thế nào?

io insegno, tu insegni, lui/lei insegna, noi insegniamo, voi insegnate, loro insegnano. Phân từ quá khứ: insegnato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.