TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indicare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.diˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

indicare nghĩa là trỏ, chỉ.

Nghĩa của indicare

Động từ

  1. Trỏ, chỉ.

Chia động từ indicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: indicatoDanh động từ: indicando

Hiện tại presente

  • io indico
  • tu indichi
  • lui/lei indica
  • noi indichiamo
  • voi indicate
  • loro indicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho indicato
  • tu hai indicato
  • lui/lei ha indicato
  • noi abbiamo indicato
  • voi avete indicato
  • loro hanno indicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io indicavo
  • tu indicavi
  • lui/lei indicava
  • noi indicavamo
  • voi indicavate
  • loro indicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io indicai
  • tu indicasti
  • lui/lei indicò
  • noi indicammo
  • voi indicaste
  • loro indicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io indicherò
  • tu indicherai
  • lui/lei indicherà
  • noi indicheremo
  • voi indicherete
  • loro indicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io indicherei
  • tu indicheresti
  • lui/lei indicherebbe
  • noi indicheremmo
  • voi indichereste
  • loro indicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io indichi
  • che tu indichi
  • che lui/lei indichi
  • che noi indichiamo
  • che voi indichiate
  • che loro indichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io indicassi
  • che tu indicassi
  • che lui/lei indicasse
  • che noi indicassimo
  • che voi indicaste
  • che loro indicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • indica! (tu)
  • indichi! (lei)
  • indichiamo! (noi)
  • indicate! (voi)
  • indichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indicare

Đồng nghĩa

Họ từ của indicare

Câu ví dụ với indicare

  • Le bussole indicano il nord. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751585
  • Il prezzo indicato in questa inserzione include la sola montatura. Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to point out, point to; to show, to mean, to signpost, to mark; to recommend, to advise; to indicate

Câu hỏi thường gặp

indicare nghĩa là gì?

indicare (động từ) nghĩa là trỏ, chỉ.

Chia động từ indicare ở thì hiện tại thế nào?

io indico, tu indichi, lui/lei indica, noi indichiamo, voi indicate, loro indicano. Phân từ quá khứ: indicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.