TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indiano

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈdja.no/ giọng máy của trình duyệt

indiano nghĩa là ấn độ, ấn, người ấn độ, người da đỏ.

Nghĩa của indiano

Tính từ

  1. Ấn độ, ấn.

Danh từ · giống đực

  1. Người ấn độ.
  2. Người da đỏ, thổ dân châu mỹ.

Dạng từ của indiano

Giống cái số ítindiana
Giống đực số nhiềuindiani
Giống cái số nhiềuindiane

Họ từ của indiano

Cụm từ, thành ngữ với indiano

Câu ví dụ với indiano

  • Il peperoncino è molto utilizzato nella cucina indiana. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Indian (of, from or relating to India); Indian (relating to Native Americans)
  • Danh từ Indian (native or inhabitant of India) (usually male); Indian, Native American

Câu hỏi thường gặp

indiano nghĩa là gì?

indiano (tính từ, danh từ) nghĩa là ấn độ, ấn, người ấn độ, người da đỏ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.