TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

India

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈin.dja/ giọng máy của trình duyệt

India nghĩa là ấn độ.

Nghĩa của India

Danh từ riêng

  1. Ấn độ.

Câu ví dụ với India

  • L'induismo è la religione principale in India. Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2213635

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng India (a country in South Asia)
  • Danh từ female equivalent of indio

Câu hỏi thường gặp

India nghĩa là gì?

India (danh từ riêng) nghĩa là ấn độ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.