indagine
đi với mạo từ: l'indagine · số nhiều: le indagini
indagine nghĩa là bài nghiên cứu, cuộc khảo sát, cuộc điều tra.
Nghĩa của indagine
Danh từ · giống cái
- Bài nghiên cứu.
- Cuộc khảo sát, cuộc điều tra.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indagine
Đồng nghĩa
Họ từ của indagine
Câu ví dụ với indagine
- La nostra indagine è in corso. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10095446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ investigation, inquiry, probe, enquiry; research, search; survey, poll; hearing
Câu hỏi thường gặp
indagine nghĩa là gì?
indagine (danh từ) nghĩa là bài nghiên cứu, cuộc khảo sát, cuộc điều tra.
indagine là giống đực hay giống cái?
indagine là danh từ giống cái: l'indagine, số nhiều le indagini.