TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inchiesta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/inˈkjɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inchiesta · số nhiều: le inchieste

inchiesta nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra, sự quan sát.

Nghĩa của inchiesta

Danh từ · giống cái

  1. Sự điều tra, cuộc điều tra.
  2. Sự quan sát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inchiesta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ investigation, inquiry; survey, poll; report

Câu hỏi thường gặp

inchiesta nghĩa là gì?

inchiesta (danh từ) nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra, sự quan sát.

inchiesta là giống đực hay giống cái?

inchiesta là danh từ giống cái: l'inchiesta, số nhiều le inchieste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.