inchiesta
/inˈkjɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inchiesta · số nhiều: le inchieste
inchiesta nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra, sự quan sát.
Nghĩa của inchiesta
Danh từ · giống cái
- Sự điều tra, cuộc điều tra.
- Sự quan sát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inchiesta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ investigation, inquiry; survey, poll; report
Câu hỏi thường gặp
inchiesta nghĩa là gì?
inchiesta (danh từ) nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra, sự quan sát.
inchiesta là giống đực hay giống cái?
inchiesta là danh từ giống cái: l'inchiesta, số nhiều le inchieste.