inchiostro
/inˈkjɔs.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inchiostro · số nhiều: gli inchiostri
inchiostro nghĩa là mực.
Nghĩa của inchiostro
Danh từ · giống đực
- Mực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ink (all senses)
Câu hỏi thường gặp
inchiostro nghĩa là gì?
inchiostro (danh từ) nghĩa là mực.
inchiostro là giống đực hay giống cái?
inchiostro là danh từ giống đực: l'inchiostro, số nhiều gli inchiostri.