TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

servizio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/serˈvit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il servizio · số nhiều: i servizi

servizio nghĩa là nghĩa vụ, phục vụ.

Nghĩa của servizio

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa vụ.
  2. Phục vụ.

Họ từ của servizio

Cụm từ, thành ngữ với servizio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ service, serve; facility, feature, utility, setting; bathroom (plural)

Câu hỏi thường gặp

servizio nghĩa là gì?

servizio (danh từ) nghĩa là nghĩa vụ, phục vụ.

servizio là giống đực hay giống cái?

servizio là danh từ giống đực: il servizio, số nhiều i servizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.