servitore
/ser.viˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il servitore · số nhiều: i servitori
servitore nghĩa là đầy tớ, người hầu.
Nghĩa của servitore
Danh từ · giống đực
- Đầy tớ, người hầu.
Dạng từ của servitore
| Giống cái | servitrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servitore
Đồng nghĩa
Họ từ của servitore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ servant; server
Câu hỏi thường gặp
servitore nghĩa là gì?
servitore (danh từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu.
servitore là giống đực hay giống cái?
servitore là danh từ giống đực: il servitore, số nhiều i servitori.