TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

servitore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ser.viˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il servitore · số nhiều: i servitori

servitore nghĩa là đầy tớ, người hầu.

Nghĩa của servitore

Danh từ · giống đực

  1. Đầy tớ, người hầu.

Dạng từ của servitore

Giống cáiservitrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servitore

Đồng nghĩa

Họ từ của servitore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ servant; server

Câu hỏi thường gặp

servitore nghĩa là gì?

servitore (danh từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu.

servitore là giống đực hay giống cái?

servitore là danh từ giống đực: il servitore, số nhiều i servitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.