TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricerca

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/riˈt͡ʃer.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ricerca · số nhiều: le ricerche

ricerca nghĩa là nghiên cứu, bài nghiên cứu.

Nghĩa của ricerca

Danh từ · giống cái

  1. Nghiên cứu.
  2. Bài nghiên cứu.
  3. Tiểu luận.
  4. Kế hoạch, đề án, dự án.

Họ từ của ricerca

Câu ví dụ với ricerca

  • La ricerca del successo richiede sacrifici. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ search, quest, hunt, manhunt, prospecting, pursuit; research; study, paper, essay, work, project; investigation, inquiry, survey

Câu hỏi thường gặp

ricerca nghĩa là gì?

ricerca (danh từ) nghĩa là nghiên cứu, bài nghiên cứu.

ricerca là giống đực hay giống cái?

ricerca là danh từ giống cái: la ricerca, số nhiều le ricerche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.