ricerca
đi với mạo từ: la ricerca · số nhiều: le ricerche
ricerca nghĩa là nghiên cứu, bài nghiên cứu.
Nghĩa của ricerca
Danh từ · giống cái
- Nghiên cứu.
- Bài nghiên cứu.
- Tiểu luận.
- Kế hoạch, đề án, dự án.
Họ từ của ricerca
Câu ví dụ với ricerca
- La ricerca del successo richiede sacrifici. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ search, quest, hunt, manhunt, prospecting, pursuit; research; study, paper, essay, work, project; investigation, inquiry, survey
Câu hỏi thường gặp
ricerca nghĩa là gì?
ricerca (danh từ) nghĩa là nghiên cứu, bài nghiên cứu.
ricerca là giống đực hay giống cái?
ricerca là danh từ giống cái: la ricerca, số nhiều le ricerche.