TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricco

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈrik.ko/ giọng máy của trình duyệt

ricco nghĩa là giàu, nhà giàu.

Nghĩa của ricco

Tính từ

  1. Giàu.

Danh từ · giống đực

  1. Nhà giàu.

Dạng từ của ricco

Giống cái số ítricca
Giống đực số nhiềuricchi
Giống cái số nhiềuricche
So sánh nhấtricchissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricco

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ricco

Câu ví dụ với ricco

  • L'America è ricca di petrolio. Nước Mỹ giàu về dầu hỏa.Tatoeba #1762759
  • Ero molto ricco finché non l'ho incontrata. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869636
  • Ero molto ricco finché non l'ho conosciuta. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869638
  • Ero molto ricco finché non la incontrai. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869641
  • Ero molto ricco finché non la conobbi. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869644
  • La mia famiglia pensa che io sia ricco. Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3834099
  • Tom è sufficientemente ricco per comprare qualsiasi cosa voglia. Tom đủ giàu để mua bất kì thứ gì anh ấy muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2960502
  • Tom è sufficientemente ricco per comprare qualsiasi cosa lui voglia. Tom đủ giàu để mua bất kì thứ gì anh ấy muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2960503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rich, wealthy, affluent (owning a lot of money or wealth); rich, plentiful, abundant (present in high quantity); rich, fertile, fecund (producing a large quantity); rich, strong, full, vivid (of an appearance, sound, smell, etc.)
  • Danh từ rich man; the rich

Câu hỏi thường gặp

ricco nghĩa là gì?

ricco (tính từ, danh từ) nghĩa là giàu, nhà giàu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.