riccio
đi với mạo từ: il riccio · số nhiều: i ricci
riccio nghĩa là nhím.
Nghĩa của riccio
Danh từ · giống đực
- Nhím.
Dạng từ của riccio
| Giống cái | riccia |
| Giống cái số nhiều | ricce |
Họ từ của riccio
Cụm từ, thành ngữ với riccio
- acero riccio — Phong na uy.
- cavolo riccio — Cải xoăn.
- riccio di mare — Cầu gai, nhím biển, nhum, nhum biển.
Câu ví dụ với riccio
- Io amo i ricci. Tôi thích nhím gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297883
- Amo i ricci. Tôi thích nhím gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ curly (of hair); burr (chestnut or fish)
- Danh từ curl, lock, ringlet (of hair); scroll (of violin); hedgehog; husk, bur (of a chestnut); sea urchin
Câu hỏi thường gặp
riccio nghĩa là gì?
riccio (danh từ) nghĩa là nhím.
riccio là giống đực hay giống cái?
riccio là danh từ giống đực: il riccio, số nhiều i ricci.