TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavolo riccio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cavolo riccio · số nhiều: i cavoli ricci

cavolo riccio nghĩa là cải xoăn.

Nghĩa của cavolo riccio

Danh từ · giống đực

  1. Cải xoăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curly kale

Câu hỏi thường gặp

cavolo riccio nghĩa là gì?

cavolo riccio (danh từ) nghĩa là cải xoăn.

cavolo riccio là giống đực hay giống cái?

cavolo riccio là danh từ giống đực: il cavolo riccio, số nhiều i cavoli ricci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.