TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavolo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.vo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cavolo · số nhiều: i cavoli

cavolo nghĩa là bắp cải, chẳng cái gì, quái gì.

Nghĩa của cavolo

Danh từ · giống đực

  1. Bắp cải. (biên soạn)
  2. (khẩu ngữ) chẳng cái gì, quái gì (non capisco un cavolo — tôi chẳng hiểu gì) (biên soạn)

Họ từ của cavolo

Cụm từ, thành ngữ với cavolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cabbage

Câu hỏi thường gặp

cavolo nghĩa là gì?

cavolo (danh từ) nghĩa là bắp cải, chẳng cái gì, quái gì.

cavolo là giống đực hay giống cái?

cavolo là danh từ giống đực: il cavolo, số nhiều i cavoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.