cavolo cappuccio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cavolo cappuccio · số nhiều: i cavoli cappucci
cavolo cappuccio nghĩa là bắp cải trắng, cải bắp.
Nghĩa của cavolo cappuccio
Danh từ · giống đực
- Bắp cải trắng.
- Cải bắp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ white cabbage; spring greens
Câu hỏi thường gặp
cavolo cappuccio nghĩa là gì?
cavolo cappuccio (danh từ) nghĩa là bắp cải trắng, cải bắp.
cavolo cappuccio là giống đực hay giống cái?
cavolo cappuccio là danh từ giống đực: il cavolo cappuccio, số nhiều i cavoli cappucci.