TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cazzo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cazzo · số nhiều: i cazzi

cazzo nghĩa là cặc, buồi, đụ má, mẹ kiếp.

Nghĩa của cazzo

Danh từ · giống đực

  1. Thô tục Cặc, buồi.

Thán từ

  1. Thô tục Đụ má, mẹ kiếp.
  2. Thô tục Địt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cazzo

Đồng nghĩa

Họ từ của cazzo

Cụm từ, thành ngữ với cazzo

  • che cazzo — Quái gì vậy, cái lồn gì thế.

Câu ví dụ với cazzo

  • Non me ne frega un cazzo. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809391
  • Cosa cazzo c'è che non va con te? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848370
  • Cosa cazzo c'è che non va con voi? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848371
  • Cosa cazzo c'è che non va con lei? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848374
  • Che cazzo ho che non va? Tôi bị cái gì vậy nè? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594374
  • Fa' quel cazzo che ti pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703242
  • Fate quel cazzo che vi pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703249
  • Fa' quel cazzo che vuoi. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dick, cock, prick; shit (US), jackshit (US), sod all (UK), bugger all (UK); problems; business, matters
  • Thán từ fuck!, shit! (expressing frustration, surprise, or anger); used as an intensifier, often replacing cosa or che, similar to "what the fuck".; good grief; my ass!

Câu hỏi thường gặp

cazzo nghĩa là gì?

cazzo (danh từ, thán từ) nghĩa là cặc, buồi, đụ má, mẹ kiếp.

cazzo là giống đực hay giống cái?

cazzo là danh từ giống đực: il cazzo, số nhiều i cazzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.