cazzo
đi với mạo từ: il cazzo · số nhiều: i cazzi
cazzo nghĩa là cặc, buồi, đụ má, mẹ kiếp.
Nghĩa của cazzo
Danh từ · giống đực
- Thô tục Cặc, buồi.
Thán từ
- Thô tục Đụ má, mẹ kiếp.
- Thô tục Địt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cazzo
Đồng nghĩa
Họ từ của cazzo
Cụm từ, thành ngữ với cazzo
- che cazzo — Quái gì vậy, cái lồn gì thế.
Câu ví dụ với cazzo
- Non me ne frega un cazzo. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809391
- Cosa cazzo c'è che non va con te? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848370
- Cosa cazzo c'è che non va con voi? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848371
- Cosa cazzo c'è che non va con lei? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848374
- Che cazzo ho che non va? Tôi bị cái gì vậy nè? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594374
- Fa' quel cazzo che ti pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703242
- Fate quel cazzo che vi pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703249
- Fa' quel cazzo che vuoi. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dick, cock, prick; shit (US), jackshit (US), sod all (UK), bugger all (UK); problems; business, matters
- Thán từ fuck!, shit! (expressing frustration, surprise, or anger); used as an intensifier, often replacing cosa or che, similar to "what the fuck".; good grief; my ass!
Câu hỏi thường gặp
cazzo nghĩa là gì?
cazzo (danh từ, thán từ) nghĩa là cặc, buồi, đụ má, mẹ kiếp.
cazzo là giống đực hay giống cái?
cazzo là danh từ giống đực: il cazzo, số nhiều i cazzi.