fava
danh từ giống cái
/ˈfa.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fava · số nhiều: le fave
fava nghĩa là đậu tằm.
Nghĩa của fava
Danh từ · giống cái
- Đậu tằm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fava
Đồng nghĩa
Họ từ của fava
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fava bean, broad bean; glans of the penis; cock
Câu hỏi thường gặp
fava nghĩa là gì?
fava (danh từ) nghĩa là đậu tằm.
fava là giống đực hay giống cái?
fava là danh từ giống cái: la fava, số nhiều le fave.