TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fava

danh từ giống cái
/ˈfa.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fava · số nhiều: le fave

fava nghĩa là đậu tằm.

Nghĩa của fava

Danh từ · giống cái

  1. Đậu tằm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fava

Đồng nghĩa

Họ từ của fava

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fava bean, broad bean; glans of the penis; cock

Câu hỏi thường gặp

fava nghĩa là gì?

fava (danh từ) nghĩa là đậu tằm.

fava là giống đực hay giống cái?

fava là danh từ giống cái: la fava, số nhiều le fave.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.